Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鴒

鴒

Thông tin ký tự

Bộ: điểu ⿃(+5 nét) (con chim)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 40210

UTF-8: E9B492

UTF-32: 9D12

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ling4

Định nghĩa tiếng Anh: species of lark; wagtail; Motacilla species (various)

Tiếng Hàn (Hangul): 령:1N

Pinyin: líng

Tiếng Nhật: レイ リョウ

Tiếng Nhật (On): REI RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYENG

Quan Thoại: líng

Âm thời Đường: leng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khiên, khản [ qiān , qiàn ]

727D, tổng 11 nét, bộ ngưu 牛 (+7 nét)

Nghĩa: dắt đi

Xem thêm:

giái, giải, giới [ jiě , jiè , xiè ]

89E3, tổng 13 nét, bộ giác 角 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cởi (áo) ; 2. giải phóng, giải toả ; 3. giảng giải ; 4. giải đi, dẫn đi

Quảng Cáo

bánh tráng mè