Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+8 nét) (con chim)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 40304

UTF-8: E9B5B0

UTF-32: 9D70

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: diu1

Định nghĩa tiếng Anh: eagle, vulture; Aquila species (various)

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: diāo

Tiếng Nhật: チョウ わし

Tiếng Nhật (Kun): WASHI KIZAMU HORU

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO

Quan Thoại: diāo

Âm thời Đường: *deu

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khai [ kāi ]

958B, tổng 12 nét, bộ môn 門 (+4 nét)

Nghĩa: 1. mở ra ; 2. nở (hoa) ; 3. một phần chia ; 4. sôi (nước)

Mời xem:

Xem tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ Mạng