Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鶵 - sồ | 鶵 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+1 nét) (con chim)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 40373

UTF-8: E9B6B5

UTF-32: 9DB5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: co1

Định nghĩa tiếng Anh: chick, fledging; infant, toddler

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: シュ スウ ひな

Tiếng Nhật (Kun): HINA HIYOKO

Tiếng Nhật (On): SUU SU JU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWU

Quan Thoại: chú

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hạc [ xué ]

9DFD, tổng 24 nét, bộ điểu 鳥 (+13 nét)

Nghĩa: chim khách rừng, bồ cắt rừng

Xem thêm:

hạc [ hè ]

9E16, tổng 27 nét, bộ điểu 鳥 (+16 nét)

Xem thêm:

訴狀
tố trạng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Dần 1950 Nữ Mạng