Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鷳 - nhàn | 鷳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+12 nét) (con chim)

Tổng nét: 23 nét

Unicode: 40435

UTF-8: E9B7B3

UTF-32: 9DF3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haan4

Định nghĩa tiếng Anh: the silver pheasant, Lophura nycthemera

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: xián

Tiếng Nhật: カン ゲン

Tiếng Nhật (Kun): TOBI SHIRAKIJI

Tiếng Nhật (On): KAN KEN

Tiếng Hàn (Latinh): HAN

Quan Thoại: xián

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

卜鄰
bốc lân

Xem thêm:

bôn, bản, bổn [ běn ]

672C, tổng 5 nét, bộ mộc 木 (+1 nét)

Nghĩa: 1. gốc (cây) ; 2. vốn có, từ trước, nguồn gốc ; 3. mình (từ xưng hô) ; 4. tập sách, vở ; 5. tiền vốn

Xem thêm:

事由
sự do
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp vàng