Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

DẠ HÀNH

夜行

(Đi đêm)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


夜行


老納安眠鴻嶺雲,
浮鷗靜宿煖沙津。
南溟殘月浮千里,
古陌寒風共一人。
黑夜何其迷失曉,
白頭無賴拙藏身。
不愁久露霑衣袂,
且喜鬚眉不染塵。

Dịch âm


Dạ hành


Lão nạp an miên Hồng Lĩnh vân,
Phù âu tĩnh túc noãn sa tân.
Nam minh tàn nguyệt phù thiên lý,
Cổ mạch hàn phong cộng nhất nhân.
Hắc dạ hà kỳ mê thất hiểu,
Bạch đầu vô lại chuyết tàng thân.
Bất sầu cửu lộ triêm y duệ,
Thả hỉ tu my bất nhiễm trần.

Dịch nghĩa:


Đi đêm


Vị sư già ngon giấc trong mây núi Hồng,
Chim âu cũng nằm yên tên bãi cát ấm.
Bóng trăng tàn dập dờn ngoài biển nam, xa ngàn dặm,
Trên lỗi cũ, gió lạnh dồn cả vào một người.
Đêm tối mờ mịt, sao mãi chưa sáng,
Già rồi, không nơi nương tựa, lại vụng bề náu thân.
Không lo đi lâu dưới sương, áo ướt,
Hãy mừng râu mày chẳng nhuốm bụi.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  2. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  3. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  4. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  5. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  6. Lam giang - 藍江
  7. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  8. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  9. Đạo ý - 道意
  10. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  11. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  12. Phúc Thực Đình - 復實亭
  13. Sơn thôn - 山村
  14. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  15. Liệp - 獵
  16. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  17. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  18. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  19. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  20. Dạ hành - 夜行
  21. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  22. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  23. Đối tửu - 對酒
  24. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh
  25. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  26. Khai song - 開窗
  27. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  28. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  29. Mạn hứng - 漫興
  30. Thôn dạ - 村夜
  31. Ninh Công thành - 寧公城
  32. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đạo ý - (道意) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - (別阮大郎其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

安素
an tố

Xem thêm:

thôi [ ]

54F8, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Xem thêm:

雙棲
song thê

Quảng Cáo

cửa kính quận 2