Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鸞 - loan | 鸞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+19 nét) (con chim)

Tổng nét: 30 nét

Unicode: 40478

UTF-8: E9B89E

UTF-32: 9E1E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lyun4

Định nghĩa tiếng Anh: mythical bird related to the phoenix

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0N

Pinyin: luán

Tiếng Nhật: ラン

Tiếng Nhật (On): RAN

Tiếng Hàn (Latinh): LAN

Quan Thoại: luán

Âm thời Đường: *luɑn

Tiếng Việt: loan

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

文治
văn trị

Xem thêm:

phàm, phâm [ fān ]

5E06, tổng 6 nét, bộ cân 巾 (+3 nét)

Nghĩa: cánh buồm

Xem thêm:

瀉藥
tả dược
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng cuốn chả giò giá sỉ