Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鹝 - nghịch | 鹝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+10 nét) (con chim)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 40541

UTF-8: E9B99D

UTF-32: 9E5D

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jik6

Định nghĩa tiếng Anh: pheasant

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

代数
đại số

Xem thêm:

治下
trị hạ

Xem thêm:

hoàn [ huán ]

953E, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. hoàn (đơn vị đo khối lượng, bằng 6 lạng) ; 2. tiền

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh