Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鹨 - | 鹨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+11 nét) (con chim)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 40552

UTF-8: E9B9A8

UTF-32: 9E68

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau6

Định nghĩa tiếng Anh: Anthus species (various)

Quan Thoại: liù

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thấn, tấn, tẫn [ bìn ]

6BAF, tổng 18 nét, bộ ngạt 歹 (+14 nét)

Nghĩa: 1. yên cữu (xác chết nhập quan chưa chôn) ; 2. vùi lấp

Xem thêm:

cầu [ qiú ]

866F, tổng 8 nét, bộ trùng 虫 (+2 nét)

Nghĩa: (xem: cầu long 龍,龙)

Xem thêm:

美人
mĩ nhân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển chữ nôm