Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 麒

麒

Thông tin ký tự

Bộ: lộc ⿅(+8 nét) (con hươu)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 40594

UTF-8: E9BA92

UTF-32: 9E92

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kei4

Định nghĩa tiếng Anh: legendary auspicious animal

Tiếng Hàn (Hangul): 기:0N

Pinyin: qí

Tiếng Nhật: キ ギ

Tiếng Nhật (On): KI GI

Tiếng Hàn (Latinh): KI

Quan Thoại: qí

Âm thời Đường: ghiə

Tiếng Việt: kì

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biện Giả - (辯賈) | Nguyễn Du

Xem thêm:

致仕
trí sĩ

Xem thêm:

把戏
bả hí

Quảng Cáo

sách online