Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 麹

麹

Thông tin ký tự

Bộ: mạch ⿆(+8 nét) (lúa mạch)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 40633

UTF-8: E9BAB9

UTF-32: 9EB9

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kuk1

Định nghĩa tiếng Anh: yeast, leaven; surname

Tiếng Nhật: キク コク こうじ

Tiếng Nhật (Kun): KOUJI

Tiếng Nhật (On): KIKU

Tiếng Hàn (Latinh): KWUK

Quan Thoại: qū

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

li, ly, lệ [ chī , gǔ , lí , lǐ , lì ]

96E2, tổng 18 nét, bộ chuy 隹 (+10 nét)

Nghĩa: 1. dời xa, chia lìa, dời khỏi ; 2. quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Quảng Cáo

kính quận 12