Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

CÁC BÁO: HOAN NGHÊNH UY-KI ĐẠI HỘI

各報:歡迎威基大會

(Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (29)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
各報:歡迎威基大會


同是中國友,
同是要赴渝。
君為坐上客,
我為階下囚。
同是代表也,
待遇胡懸殊。
人情分冷熱,
自古水東流。

Dịch âm:
Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội


Đồng thị Trung Quốc hữu,
Đồng thị yếu phó Du.
Quân vi toạ thượng khách,
Ngã vi giai hạ tù.
Đồng thị đại biểu dã,
Đãi ngộ hồ huyền thù?
Nhân tình phân lãnh nhiệt,
Tự cổ thuỷ đông lưu.

Dịch nghĩa:
Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie


Cùng là bạn Trung Hoa,
Cùng phải đi Trùng Khánh.
Anh là khách ngồi trên,
Tôi là tù dưới thềm.
Cùng là đại biểu cả,
Đối đãi sao quá khác biệt?
Thói đời thường phân ấm lạnh,
Từ xưa nước vẫn chảy về đông!

Uy-ki tức Wendell Willkie, đại biểu Mỹ trong phe Đồng minh chống phát-xít, trên đường đến Trùng Khánh, đi qua Đệ tứ chiến khu Quảng Tây được nhà đương cục tổ chức hội họp tiếp đãi. Bấy giờ, tác giả là đại biểu của Việt Nam độc lập đồng minh hội, cũng là đồng minh của Trung Quốc chống Nhật nhưng lại bị chính quyền Tưởng bắt giam.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  2. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  3. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  4. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  5. Tuyên ngôn độc lập
  6. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  7. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  8. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  9. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  10. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  11. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  12. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  13. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  14. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  15. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  16. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  17. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  18. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  19. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  20. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  21. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  22. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  23. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  24. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  25. Vô đề - 無題 (Không đề)
  26. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  27. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  28. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  29. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  30. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  31. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  32. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  33. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  34. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

trại [ zhài ]

5BE8, tổng 14 nét, bộ miên 宀 (+11 nét)

Nghĩa: lán trại

Quảng Cáo

dịch vụ khoan tường