Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 黔 - kiềm | 黔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hắc (+4 nét) (màu đen)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 40660

UTF-8: E9BB94

UTF-32: 9ED4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kim4

Định nghĩa tiếng Anh: black; Guizhou

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qián

Tiếng Nhật: ケン ゲン キン ゴン くろい

Tiếng Nhật (Kun): KUROI

Tiếng Nhật (On): KEN KIN

Tiếng Hàn (Latinh): KEM KUM

Quan Thoại: qián

Âm thời Đường: ghyɛm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

trác [ zhuō ]

684C, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: cái đẳng, bàn ăn

Xem thêm:

phấn [ fèn ]

594B, tổng 8 nét, bộ đại 大 (+5 nét)

Nghĩa: 1. chim dang cánh bay ; 2. hăng say, ráng sức, phấn khích

Xem thêm:

產出
sản xuất
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Sửu 1985 Nữ Mạng