Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鼒

鼒

Thông tin ký tự

Bộ: đỉnh ⿍(+3 nét) (cái đỉnh)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 40722

UTF-8: E9BC92

UTF-32: 9F12

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi1

Định nghĩa tiếng Anh: large tripod caldron with small mouth

Pinyin: zī

Tiếng Nhật: シ サイ

Tiếng Nhật (Kun): KANAE

Tiếng Nhật (On): SHI JI

Quan Thoại: zī

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

sâm, tam, tham, tảm, xam [ cān , cēn , dēn , sān , shēn ]

53C3, tổng 11 nét, bộ khư 厶 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc) ; 2. sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú); ba, 3; can dự, tham gia

Mời xem:

Kỷ Mùi 1979 Nam Mạng