Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 齊修

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

li, ly, lễ [ lí , lǐ ]

9C7A, tổng 30 nét, bộ ngư 魚 (+19 nét)

Nghĩa: (xem: man ly 鱺,鲡)

Xem thêm:

[ mó , mú ]

6A45, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)

Nghĩa: 1. cái khuôn bằng gỗ ; 2. mô phỏng ; 3. gương mẫu ; 4. mơ hồ, mập mờ

Xem thêm:

逸遊
dật du

Quảng Cáo

đặc sản giá sỉ