Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

QUÁ THIÊN BÌNH

過天平

(Qua sông Thiên Bình)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
過天平


分水山前二水分,
天平水面似磷峋。
一杯空奠臨江廟,
千古誰為砌石人。
半嶺溪泉皆入楚,
滿洲碑碣已非秦。
舟人爭指家鄉近,
惱殺殊方老使臣。

Dịch âm:
Quá Thiên Bình


Phân thuỷ sơn tiền nhị thuỷ phân,
Thiên Bình thuỷ diện tự lân tuân.
Nhất bôi không điện lâm giang miếu,
Thiên cổ thuỳ vi xế thạch nhân.
Bán lĩnh khê tuyền giai nhập Sở,
Mãn châu bi kiệt dĩ phi Tần.
Chu nhân tranh chỉ gia hương cận,
Não sát thù phương lão sứ thần.

Dịch nghĩa:
Qua sông Thiên Bình


Trước núi Phân Thủy chia hai dòng nước
Mặt sông Thiên Bình gợn như đá lởm chởm
Một chén rượu làm lễ suông tại ngôi đền bên sông
Nghìn xưa ai là người xếp đá (xây đền)
Khe suối của nửa núi đều chảy vào đất Sở
Đầy bãi, bia đá hết còn thuộc Tần
Nhà thuyền tranh nhau chỉ trỏ quê nhà họ gần đó
Làm não lòng muốn chết được ông sứ thần già ở phương khác đến

Thiên Bình: theo câu đầu thì Thiên Bình là một trong hai con sông ở trước núi Phân Thủy. Núi này thuộc tỉnh Hồ Nam. Câu phía dước nói đến Tần, Sở, người viết chú thích đoán vậy chắc thuộc tỉnh Hồ Nam.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  2. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  3. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  4. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  5. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  6. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  7. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  8. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  9. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  10. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  11. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  12. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  13. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  14. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  15. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  16. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  17. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  18. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  19. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  20. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  21. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  22. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  23. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  24. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  25. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  26. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  27. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  28. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  29. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  30. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  31. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  32. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  34. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  35. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  36. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  37. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  38. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  39. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  40. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  41. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  42. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  43. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  44. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  45. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  46. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  47. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  48. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  49. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  50. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

星雲
tinh vân

Xem thêm:

官事
quan sự

Xem thêm:

quẫn [ jiǒng ]

7A98, tổng 12 nét, bộ huyệt 穴 (+7 nét)

Nghĩa: túng thiếu, quẫn bách

Mời xem:

tử vi năm 2026 tuổi Canh Tý 1960 Nữ Mạng