Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20505

UTF-8: E58099

UTF-32: 5019

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hau6

Định nghĩa tiếng Anh: wait; expect; visit; greet

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: hòu

Tiếng Nhật: コウ そうろう うかがう まつ さぶらう

Tiếng Nhật (Kun): SOUROU UKAGAU SABURAU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HWU

Quan Thoại: hòu

Âm thời Đường: *hòu

Tiếng Việt: hầu

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

viện [ ]

610B, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)

Xem thêm:

đam, đàm, đạm [ dān , dán , dàn , shàn , Tán ]

6FB9, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)

Nghĩa: 1. yên lặng ; 2. họ Đạm

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh