Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 个 - cá | cán | 个 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cổn (+2 nét) (nét sổ)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 20010

UTF-8: E4B8AA

UTF-32: 4E2A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: go3

Định nghĩa tiếng Anh: numerary adjunct, piece; single

Pinyin: ,gàn

Tiếng Nhật: カン

Tiếng Nhật (Kun): KO HI

Tiếng Nhật (On): KA KO

Tiếng Hàn (Latinh): KAY KA

Quan Thoại:

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

tào [ cáo , zāo ]

69FD, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: 1. cái máng cho muông thú ăn ; 2. cái gác dây đàn tỳ bà ; 3. cao hai bên, trũng ở giữa

Xem thêm:

郵件
bưu kiện

Xem thêm:

抽囘
trừu hồi
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nam Mạng