Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 也 - dã | giã | giả | 也 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ất (+2 nét) (vị trí thứ hai trong thiên can)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 20063

UTF-8: E4B99F

UTF-32: 4E5F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jaa5

Định nghĩa tiếng Anh: also; classical final particle of strong affirmation or identity

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: なり また

Tiếng Nhật (Kun): NARI MATA

Tiếng Nhật (On): YA

Tiếng Hàn (Latinh): YA

Quan Thoại:

Âm thời Đường:

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

秕政
bỉ chính

Xem thêm:

mộng [ ]

9138, tổng 15 nét, bộ ấp 邑 (+13 nét)

Xem thêm:

di [ yí ]

8CBD, tổng 12 nét, bộ bối 貝 (+5 nét)

Nghĩa: truyền lại, để lại cho đời sau

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nam Mạng