Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 姊 - tỉ | tỷ | 姊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+5 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 22986

UTF-8: E5A78A

UTF-32: 59CA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi2

Định nghĩa tiếng Anh: elder sister

Tiếng Hàn (Hangul): :E

Pinyin:

Tiếng Nhật: あね

Tiếng Nhật (Kun): ANE HAHA

Tiếng Nhật (On): SHI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: tzǐ

Tiếng Việt: chị

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tiên, tiễn [ jiān , jiàn ]

6E85, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: vẩy ướt

Xem thêm:

hao [ xiāo , xiào ]

54EE, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Nghĩa: gầm, hét, sủa

Xem thêm:

肢骨
chi cốt
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hải yến