Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 仃 - đinh | đính | 仃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+2 nét) (người)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20163

UTF-8: E4BB83

UTF-32: 4EC3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ding1

Định nghĩa tiếng Anh: lonely, solitary

Pinyin: dīng,dǐng

Tiếng Nhật: テイ

Tiếng Nhật (On): TEI

Quan Thoại: dīng

Tiếng Việt: đừng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

miện [ miǎn ]

6E4E, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: 1. say rượu ; 2. say đắm

Xem thêm:

toàn, tuyền [ ]

98B4, tổng 16 nét, bộ phong 風 (+7 nét)

Xem thêm:

風波
phong ba
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

evdic