Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 仓 - thương | thảng | xương | 仓 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+2 nét) (người)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20179

UTF-8: E4BB93

UTF-32: 4ED3

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cong1

Định nghĩa tiếng Anh: granary; berth; sea

Quan Thoại: cāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

瑤亭
dao đình

Xem thêm:

uy, uý, uỷ [ wéi , wèi ]

5582, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)

Nghĩa: chăn nuôi

Xem thêm:

tiển [ mí , xiǎn ]

736E, tổng 17 nét, bộ khuyển 犬 (+14 nét)

Nghĩa: 1. săn, giết ; 2. lễ đi săn mùa thu của vua chúa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Dần 1998 Nam Mạng