Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 以 - dĩ | 以 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+3 nét) (người)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20197

UTF-8: E4BBA5

UTF-32: 4EE5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ji5

Định nghĩa tiếng Anh: by means of; thereby, therefore; consider as; in order to

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: おもう すでに はなはだ ひきいる もちいる もって ゆえに

Tiếng Nhật (Kun): OMOU YUENI MOTTE

Tiếng Nhật (On): I

Tiếng Hàn (Latinh): I

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *iə̌ iə̌

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mại, sái [ chài ]

867F, tổng 9 nét, bộ trùng 虫 (+3 nét)

Nghĩa: con bọ cạp

Xem thêm:

玩弄
ngoạn lộng

Xem thêm:

trắc, xí [ cè , sī , sì ]

5395, tổng 8 nét, bộ hán 厂 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bên cạnh ; 2. ghé vào; nhà xí, nhà tiêu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Tỵ 1953 Nam Mạng