Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 仧 - tràng | trưởng | 仧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+3 nét) (người)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 20199

UTF-8: E4BBA7

UTF-32: 4EE7

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: coeng4

Tiếng Nhật: チョウ

Quan Thoại: cháng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

970C, tổng 16 nét, bộ vũ 雨 (+8 nét)

Xem thêm:

túc, xúc [ cù ]

61B1, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)

Nghĩa: 1. gấp rút, cấp bách ; 2. nhăn, nheo, nhíu, cau, chau ; 3. buồn rầu ; 4. đá ; 5. bước theo sau

Xem thêm:

牀前匍匐
sàng tiền bồ bặc
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat oc cho