Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

BÁO TIỆP

報捷

(Tin thắng trận)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Thơ Chữ Hán,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
報捷


月推窗問詩成未,
軍務仍忙未做詩。
山樓鐘響驚秋夢,
正是連區報捷時。

Dịch âm:
Báo tiệp


Nguyệt thôi song vấn: - Thi thành vị?
- Quân vụ nhưng mang vị tố thi.
Sơn lâu chung hưởng kinh thu mộng,
Chính thị Liên khu báo tiệp thì.

Dịch nghĩa:
Tin thắng trận


Trăng đẩy cửa sổ hỏi: - Thơ xong chưa?
- Vẫn còn bận việc quân, chưa làm thơ được.
Bỗng tiếng chuông ở lầu trên núi khua tỉnh giấc mộng đêm thu,
Vừa hay là lúc có tin thắng trận ở Liên khu báo về.

Năm 1948

Bài thơ này được sử dụng làm bài đọc thêm trong chương trình SGK Văn học 12 giai đoạn 1990-2006.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  2. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  3. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  4. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  5. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  6. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  7. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  8. Công kim - 工金 (Tiền công)
  9. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  10. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  11. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  12. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  13. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  14. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  15. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  16. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  17. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  18. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  19. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  20. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  21. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  22. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  23. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  24. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  25. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  26. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  27. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  28. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  29. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  30. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  31. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  32. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  33. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  34. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  35. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  36. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  37. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  38. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  39. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  40. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  41. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  42. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  43. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  44. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  45. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  46. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  47. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  48. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  49. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  50. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khấp [ ]

6E47, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Quảng Cáo

từ điển việt việt