Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 价 - giá | giới | 价 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+4 nét) (người)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20215

UTF-8: E4BBB7

UTF-32: 4EF7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaai3

Định nghĩa tiếng Anh: price, value

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiè,jià,jie

Tiếng Nhật: カイ

Tiếng Nhật (Kun): YOI OOKII TSUKAI

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): KAY

Quan Thoại: jià

Tiếng Việt: giá

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nỗi [ něi ]

9981, tổng 10 nét, bộ thực 食 (+7 nét)

Nghĩa: 1. đói ; 2. đuối, kém ; 3. ươn, thối

Xem thêm:

神仙
thần tiên

Xem thêm:

gia, già [ jiā ]

75C2, tổng 10 nét, bộ nạch 疒 (+5 nét)

Nghĩa: vẩy (chỗ chảy máu rồi đóng vẩy)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê