Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 传统
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - (別阮大郎其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

đế, đề [ dì , tí ]

8AE6, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: xét kỹ

Xem thêm:

[ ]

6D10, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Xem thêm:

sấu [ shòu ]

7626, tổng 14 nét, bộ nạch 疒 (+9 nét)

Nghĩa: 1. vò võ một mình ; 2. gầy, mòn ; 3. nhạt, ít màu ; 4. nạc, ít mỡ ; 5. đất cằn cỗi

Quảng Cáo

bánh canh khô huế