Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 伤 - thương | 伤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+4 nét) (người)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20260

UTF-8: E4BCA4

UTF-32: 4F24

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: soeng1

Định nghĩa tiếng Anh: wound, injury; fall ill from

Quan Thoại: shāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

giai [ jiā ]

4F73, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)

Nghĩa: 1. đẹp ; 2. tốt

Xem thêm:

thứ [ qù ]

89B0, tổng 18 nét, bộ kiến 見 (+11 nét)

Nghĩa: rình mò, xem trộm

Xem thêm:

許許
hử hử
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

viêm xoang viêm mũi