Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 住 - trú | trụ | 住 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+5 nét) (người)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 20303

UTF-8: E4BD8F

UTF-32: 4F4F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu6

Định nghĩa tiếng Anh: reside, live at, dwell, lodge; stop

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhù

Tiếng Nhật: ジュウ チュ ジュ すむ すまう とどまる

Tiếng Nhật (Kun): SUMU TODOMARU YAMU

Tiếng Nhật (On): JUU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: zhù

Âm thời Đường: *djhiò djhiò

Tiếng Việt: trú

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

中便
trung tiện

Xem thêm:

西方
tây phương

Xem thêm:

mi, my [ mí ]

9E8B, tổng 17 nét, bộ lộc 鹿 (+6 nét)

Nghĩa: con nai

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ram hà tĩnh