Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐÔNG A SƠN LỘ HÀNH

東阿山路行

(Đi đường núi qua Đông A)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
東阿山路行


東阿路出亂山中,
萬樹松杉一逕通。
澗霧自生宜隱豹,
溪雲無事懶從龍。
丘陵處處留前代,
桑柘家家近古風。
笑我白頭忙不了,
嚴寒一路過山東。

Dịch âm:
Đông A sơn lộ hành


Đông A lộ xuất loạn sơn trung,
Vạn thụ tùng sam nhất kính thông.
Giản vụ tự sinh nghi ẩn báo,
Khê vân vô sự lại tòng long.
Khâu lăng xứ xứ lưu tiền đại,
Tang chá gia gia cận cổ phong.
Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu,
Nghiêm hàn nhất lộ quá Sơn Đông.

Dịch nghĩa:
Đi đường núi qua Đông A


Đường Đông A đi ra từ trong núi ngổn ngang
Một con đường hẹp chạy qua muôn gốc tùng sam
Sương móc bốc lên hợp cho con báo ẩn nấp
Mây ở khe suối nhàn nhã biếng bay theo rồng
Nơi nơi gò đống lưu dấu triều đại trước
Nhà nhà trồng các loại dâu gần với lề lối xưa
Cười ta đầu bạc chộn rộn chưa xong việc
Trời lạnh dữ còn trên đường qua Sơn Đông

Đông A là tên một huyện thuộc tỉnh Sơn Đông.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  2. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  3. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  4. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  5. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  6. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  7. Thác lời trai phường nón
  8. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  9. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  10. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  11. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  12. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  13. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  14. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  15. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  16. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  17. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  18. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  19. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  20. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  21. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  22. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  23. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  24. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  25. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  26. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  27. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  28. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  29. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  30. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  31. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  32. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  33. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  34. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  35. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  36. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  37. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  38. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  39. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  40. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  41. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  42. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  43. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  44. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  45. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  46. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  47. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  48. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  49. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  50. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hàm [ ]

9E99, tổng 20 nét, bộ lộc 鹿 (+9 nét)

Xem thêm:

婢膝
tì tất

Xem thêm:

庇护
tý hộ

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 3