Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 佼 - giao | giảo | 佼 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+6 nét) (người)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20348

UTF-8: E4BDBC

UTF-32: 4F7C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaau2

Định nghĩa tiếng Anh: beautiful, handsome, good-looking

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jiāo,jiǎo,xiáo

Tiếng Nhật: コウ キョウ うつくしい

Tiếng Nhật (Kun): UTSUKUSHII

Tiếng Nhật (On): KOU KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYO

Quan Thoại: jiǎo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hu [ xū , xǔ ]

5194, tổng 10 nét, bộ quynh 冂 (+8 nét)

Nghĩa: mũ hu (mũ miện của Anh)

Xem thêm:

董戎
đổng nhung

Xem thêm:

chưng, chửng, thừa [ chéng , zhěng ]

4E1E, tổng 6 nét, bộ nhất 一 (+5 nét)

Nghĩa: giúp đỡ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 1