Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 佾

佾

Thông tin ký tự

Bộ: nhân ⼈(+6 nét) (người)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20350

UTF-8: E4BDBE

UTF-32: 4F7E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jat6

Định nghĩa tiếng Anh: a row or file of dancers

Tiếng Hàn (Hangul): 일:0N

Pinyin: yì

Tiếng Nhật: イツ

Tiếng Nhật (Kun): YASUI YASUNZURU

Tiếng Nhật (On): ITSU ICHI

Tiếng Hàn (Latinh): IL

Quan Thoại: yì

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký giang bắc Huyền Hư tử - (寄江北玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm:

sáp [ sè ]

6F81, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: 1. rít, ráp, sáp, không trơn tru ; 2. chát sít

Xem thêm:

hoạn, hỗn, hộn [ huàn , hùn ]

5702, tổng 10 nét, bộ vi 囗 (+7 nét)

Nghĩa: nuôi (súc vật) bằng thóc lúa; 1. nhà xí ; 2. chuồng lợn

Xem thêm:

xung [ chōng , chòng ]

885D, tổng 15 nét, bộ hành 行 (+9 nét)

Nghĩa: 1. đường cái ; 2. dội, xối (nước) ; 3. bay lên ; 4. xung (điện)

Quảng Cáo

tiếng hán việt