Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 俾

俾

Thông tin ký tự

Bộ: nhân ⼈(+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20478

UTF-8: E4BFBE

UTF-32: 4FFE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bei2

Định nghĩa tiếng Anh: so that, in order that; to cause; (Cant.) to give (synonymous with Mandarin 給)

Tiếng Hàn (Hangul): 비:1N

Pinyin: bǐ,bì,bēi,pì

Tiếng Nhật: ヘイ ヒ しむ

Tiếng Nhật (Kun): SHIMU

Tiếng Nhật (On): HI HEI

Tiếng Hàn (Latinh): PI

Quan Thoại: bǐ bì

Âm thời Đường: byɛ̌

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tân, tấn [ bīn , bìn ]

50A7, tổng 12 nét, bộ nhân 人 (+10 nét)

Nghĩa: người tiếp tân

Xem thêm:

khoái [ kuǎi , kuài ]

84AF, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cỏ khoái (dùng dệt vải) ; 2. họ Khoái

Xem thêm:

sai, si, soa, sái, ta, tha [ chā , chà , chāi , chài , cī , cuō , jiē ]

5DEE, tổng 9 nét, bộ công 工 (+6 nét)

Nghĩa: sai khiến; không đều, so le; 1. hiệu số ; 2. sai, lỗi, nhầm; 1. khác biệt ; 2. ít ỏi, thiếu

Quảng Cáo

bánh cuốn chả giò