Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 偌 - nhược | nhạ | 偌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+9 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20556

UTF-8: E5818C

UTF-32: 504C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: je6

Định nghĩa tiếng Anh: thus, so, like, such

Pinyin: ,ruò

Tiếng Nhật: ジャ ニャ

Tiếng Nhật (Kun): KONOYOUNA KONOYOUNI

Tiếng Nhật (On): JA NYA

Tiếng Hàn (Latinh): YA

Quan Thoại: ruò

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

管見
quản kiến

Xem thêm:

海防
hải phòng

Xem thêm:

[ ]

97D5, tổng 17 nét, bộ vi 韋 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

thái ất tử vi 2026