Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

DẠ TÚC LONG TUYỀN

夜宿龍泉

(Đêm ngủ ở Long Tuyền)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (25)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
夜宿龍泉


白天雙馬不停蹄,
夜晚嘗嘗五味雞。
虱冷乘機來夾擊,
隔鄰欣聽曉鶯啼。

Dịch âm:
Dạ túc Long Tuyền


Bạch thiên “song mã” bất đình đề,
Dạ vãn thường thường “ngũ vị kê”.
Sắt lãnh thừa cơ lai giáp kích,
Cách lân hân thính hiểu oanh đề.

Dịch nghĩa:
Đêm ngủ ở Long Tuyền


Suốt ngày “đôi ngựa” không ngừng vó,
Đêm đến, lại từng nếm món “gà năm vị”.
Rệp và rét thừa cơ xông vào tập kích,
Mừng nghe xóm bên, chim oanh hót báo sáng.

Long Tuyền là một huyện thuộc tỉnh Quảng Tây, nằm giữa Thiên Bảo và Điền Đông. Tác giả chơi chữ: “song mã” là cỗ xe ngựa cho người quyền quý thời xưa, ngụ ý chỉ đôi chân tác giả; “ngũ vị kê” là một món ăn ngon nổi tiếng của Trung Quốc, ngụ ý chỉ đôi chân tác giả bị xiềng tréo giống như chân gà.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  2. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  3. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  4. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  5. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  6. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  7. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  8. Vô đề - 無題 (Không đề)
  9. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  10. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  11. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  12. Tuyên ngôn độc lập
  13. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  14. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  15. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  16. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  17. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  18. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  19. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  20. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  21. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  22. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  23. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  24. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  25. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  26. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  27. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  28. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  29. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Báo tiệp - (報捷) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân dạ - (春夜) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tiên [ xiān ]

8DF9, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)

Nghĩa: chùn bước, do dự

Xem thêm:

thôi [ cuī ]

7F1E, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 (+10 nét)

Nghĩa: áo sô, áo tang

Mời xem:

Canh Thìn 2000 Nữ Mạng