Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 偢 - thiễu | thu | tiễu | 偢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+9 nét) (người)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 20578

UTF-8: E581A2

UTF-32: 5062

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cau1

Định nghĩa tiếng Anh: to stare at

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qiào,zōu,chǒu

Tiếng Nhật: ショウ

Tiếng Nhật (Kun): ITSUKUSHIMANAI UREHERUSAMA

Tiếng Nhật (On): SEU

Tiếng Hàn (Latinh): CHO

Quan Thoại: chǒu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

nhiễm [ rǎn ]

67D3, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: 1. nhiễm, mắc, lây ; 2. nhuộm

Xem thêm:

工业
công nghiệp

Xem thêm:

繡球
tú cầu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop hải yến