Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

TỐNG NGUYỄN SĨ HỮU NAM QUY

送阮士有南歸

(Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Nguyễn Sĩ Hữu tức Nguyễn Quýnh, anh trai cùng bố khác mẹ với Nguyễn Du. Ông sinh năm 1761, hơn Nguyễn Du 4 tuổi. Năm 20 tuổi ông thi Hương đậu Tam Trường khoa Kỷ Hợi (1779) đời Cảnh Hưng vua Lê Hiển Tông. Giữ chức Trấn tả đội Thái Nguyên, nơi anh Thượng thư bộ lại Nguyễn Khản kiêm Trấn Thủ Hưng Hoá và Thái Nguyên. Sau sự kiện Nguyễn Đăng Tiến (đại lang) khởi nghĩa chống Tây Sơn tại Thái Nguyên (1787) thất bại, từ Thái Nguyên, Nguyễn Đăng Tiến và Nguyễn Du, Nguyễn Quýnh đi ngựa sang Vân Nam vào cuối năm 1787. Đến Liễu Châu, hai người chia tay Nguyễn đại lang về chốn quê cũ thăm nhà.

Chánh văn:


送阮士有南歸


南山有鳥含精華,
飛去飛來輕網羅。
鴻嶺有人來做主,
白頭無賴不還家。
生平文彩殘籠鳳,
浮世功名走壑蛇。
歸去故鄉好風月,
午窗無夢到天涯。

Dịch âm


Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy


Nam Sơn hữu điểu hàm tinh hoa,
Phi khứ phi lai khinh võng la.
Hồng Lĩnh hữu nhân lai tố chủ,
Bạch đầu vô lại bất hoàn gia.
Sinh bình văn thái tàn lung phượng,
Phù thế công danh tẩu hác xà.
Quy khứ cố hương hảo phong nguyệt,
Ngọ song vô mộng đáo thiên nha (nhai).

Dịch nghĩa:


Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam


Núi Nam có con chim ngậm tinh hoa,
Bay đi bay về xem thường lưới bẫy.
Từ nay Hồng Lĩnh đã có người về làm chủ,
Còn ta đầu bạc, chẳng nên trò trống gì, mà vẫn không về nhà.
Cái dáng nho nhã bình sinh nay xơ xác như con phượng nhốt trong lồng.
Công danh thì như con rắn chui tuột vào hang lúc nào rồi.
Bạn trở về quê hương tha hồ hưởng thú trăng trong gió mát,
Trưa nằm ngủ trước cửa sổ, chẳng mơ màng đến chuyện phương trời xa.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  2. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  3. Mạn hứng - 漫興
  4. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  5. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎
  6. Văn tế Trường Lưu nhị nữ -
  7. U cư kỳ 2 - 幽居其二
  8. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  9. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵
  10. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  11. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  12. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  13. Khai song - 開窗
  14. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸
  15. Thác lời trai phường nón -
  16. Thôn dạ - 村夜
  17. Liệp - 獵
  18. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  19. Bất mị - 不寐
  20. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  21. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  22. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  23. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  24. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯)
  25. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  26. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一
  27. Đối tửu - 對酒
  28. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者
  29. Đạo ý - 道意
  30. Bát muộn - 撥悶
  31. Phúc Thực Đình - 復實亭
  32. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二
  33. U cư kỳ 1 - 幽居其一
  34. Lam giang - 藍江
  35. Dạ hành - 夜行
  36. Xuân dạ - 春夜
  37. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作
  38. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  39. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興
  40. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  41. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日)
  42. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  43. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  44. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一
  45. Ninh Công thành - 寧公城
  46. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  47. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興
  48. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  49. Khất thực - 乞食
  50. Sơn thôn - 山村
  51. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二
  52. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - (別阮大郎其三) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hành lạc từ kỳ 2 - (行樂詞其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

安閒
an nhàn

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính thủ đức