Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 傖

傖

Thông tin ký tự

Bộ: nhân ⼈(+1 nét) (người)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 20630

UTF-8: E58296

UTF-32: 5096

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cong1

Định nghĩa tiếng Anh: vulgar person, country man

Tiếng Hàn (Hangul): 창:1N

Pinyin: cāng,chéng,chen

Tiếng Nhật: ソウ ジョウ いやしい

Tiếng Nhật (Kun): IYASHII IYASHIIMONO RUNAKAMONO

Tiếng Nhật (On): SAU SHAU

Tiếng Hàn (Latinh): CHANG

Quan Thoại: cāng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bất mị - (不寐) | Nguyễn Du

Xem thêm:

生詞
sinh từ

Xem thêm:

tù, tưu [ qiū , qiú ]

9052, tổng 12 nét, bộ sước 辵 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cấp bách ; 2. sắp hết ; 3. họp lại ; 4. cứng, bền chắc

Quảng Cáo

học hán việt