Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 傖 - sanh | thảng | 傖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+1 nét) (người)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 20630

UTF-8: E58296

UTF-32: 5096

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cong1

Định nghĩa tiếng Anh: vulgar person, country man

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: cāng,chéng,chen

Tiếng Nhật: ソウ ジョウ いやしい

Tiếng Nhật (Kun): IYASHII IYASHIIMONO RUNAKAMONO

Tiếng Nhật (On): SAU SHAU

Tiếng Hàn (Latinh): CHANG

Quan Thoại: cāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

包子
bao tử

Xem thêm:

siểm [ chǎn ]

8AC2, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)

Nghĩa: nịnh nọt

Xem thêm:

孤焦
cô tiêu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 7