Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 僑

僑

Thông tin ký tự

Bộ: nhân ⼈(+12 nét) (người)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 20689

UTF-8: E58391

UTF-32: 50D1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kiu4

Định nghĩa tiếng Anh: sojourn, lodge

Tiếng Hàn (Hangul): 교:0N

Pinyin: qiáo,jiǎo

Tiếng Nhật: キョウ ギョウ

Tiếng Nhật (Kun): TAKAI

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYO

Quan Thoại: qiáo

Tiếng Việt: quều

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hào [ háo ]

58D5, tổng 17 nét, bộ thổ 土 (+14 nét)

Nghĩa: hào xây quanh thành

Xem thêm:

hướng, nang, nãng, năng [ náng , nǎng , xiǎng ]

9995, tổng 25 nét, bộ thực 食 (+22 nét)

Nghĩa: bánh nướng của các dân tộc Uây-ua, Ka-dắc (miền Tân Cương của Trung Quốc); nhét thức ăn vào miệng

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 6