Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+12 nét) (người)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 20715

UTF-8: E583AB

UTF-32: 50EB

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ok3

Tiếng Nhật: アク

Quan Thoại: è

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Cựu Hứa Đô - (舊許都) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Nhai thượng - (街上) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

[ ]

772A, tổng 10 nét, bộ mục 目 (+5 nét)

Xem thêm:

can, càn, kiền [ gān , qián ]

4E7E, tổng 11 nét, bộ ất 乙 (+10 nét)

Nghĩa: 1. khô, cạn kiệt ; 2. tiếng hão gọi mà không có thực sự; quẻ Càn (tam liên) trong Kinh Dịch (có 3 vạch liền, tượng Thiên (trời), tượng trưng người cha, hành Kim, tuổi Tuất và Hợi, hướng Tây Bắc)

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nữ Mạng