Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NHAI THƯỢNG

街上

(Trên đường phố)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (42)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
街上


街上人爭看漢奸,
漢奸與我本無干。
無干仍是嫌疑犯,
使我心中覺點寒。

Dịch âm:
Nhai thượng


Nhai thượng nhân tranh khán Hán gian,
Hán gian dữ ngã bản vô can.
Vô can nhưng thị hiềm nghi phạm,
Sử ngã tâm trung giác điểm hàn.

Dịch nghĩa:
Trên đường phố


Trên đường phố mọi người tranh nhau xem Hán gian,
Hán gian vốn chẳng liên can gì với ta;
Nhưng không liên can mà vẫn là người tù bị tình nghi,
Khiến lòng ta cảm thấy có chút ghê lạnh.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  2. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  3. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  4. Bang - 綁 (Dây trói)
  5. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  6. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  7. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  8. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  9. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  10. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  11. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  12. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  13. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  14. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  15. Tuyên ngôn độc lập
  16. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  17. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  18. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  19. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  20. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  21. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  22. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  23. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  24. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  25. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  26. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  27. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  28. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  29. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  30. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  31. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  32. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  33. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  34. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  35. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  36. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  37. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  38. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  39. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  40. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  41. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  42. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  43. Vô đề - 無題 (Không đề)
  44. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  45. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  46. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  47. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  48. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  49. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  50. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

徒劳
đồ lao

Xem thêm:

chỉ, kỳ [ qí , zhǐ ]

8879, tổng 9 nét, bộ y 衣 (+4 nét)

Nghĩa: (xem: kỳ chi 衼)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 11