Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 乾 - can | càn | kiền | 乾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ất (+1 nét) (vị trí thứ hai trong thiên can)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 20094

UTF-8: E4B9BE

UTF-32: 4E7E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kin4

Định nghĩa tiếng Anh: dry; warming principle of the sun, penetrating and fertilizing, heavenly generative principle (male); trigram ☰; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: qián,gān

Tiếng Nhật: カン ケン ゲン かわく かわかす いぬい

Tiếng Nhật (Kun): KAWAKU KAWAKASU INUI

Tiếng Nhật (On): KAN KEN GEN

Tiếng Hàn (Latinh): KAN KEN

Quan Thoại: qián gān

Âm thời Đường: *ghyɛn ghyɛn gɑn

Tiếng Việt: kiền

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hiền [ xián ]

8D12, tổng 21 nét, bộ bối 貝 (+14 nét)

Nghĩa: người có đức hạnh, tài năng

Xem thêm:

đái, đới [ dài ]

5E36, tổng 11 nét, bộ cân 巾 (+8 nét)

Nghĩa: 1. đều ; 2. đai, dây, dải, thắt lưng ; 3. mang, đeo

Xem thêm:

[ ]

7FC8, tổng 11 nét, bộ vũ 羽 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

học hán việt