Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 儻

儻

Thông tin ký tự

Bộ: nhân ⼈(+2 nét) (người)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 20795

UTF-8: E584BB

UTF-32: 513B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tong2

Định nghĩa tiếng Anh: if, supposing, in case

Tiếng Hàn (Hangul): 당:1N

Pinyin: tǎng,tàng,chǎng

Tiếng Nhật: トウ もし あるいは

Tiếng Nhật (Kun): SUGURERU MOSHI ARUIWA

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TANG

Quan Thoại: tǎng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

đam, đảm [ dān , dǎn , dàn , qiè ]

64D4, tổng 16 nét, bộ thủ 手 (+13 nét)

Nghĩa: 1. khiêng, mang, vác ; 2. đồ để mang vác

Xem thêm:

lưu [ liú ]

9A2E, tổng 20 nét, bộ mã 馬 (+10 nét)

Nghĩa: con ngựa

Mời xem:

Tử VI năm 2027