Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 兑 - đoài | đoái | 兑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhi (+5 nét) (trẻ con)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 20817

UTF-8: E58591

UTF-32: 5151

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Ma Cao, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: deoi3

Định nghĩa tiếng Anh: cash; exchange

Pinyin: duì,ruì,duó

Tiếng Nhật: エツ

Tiếng Nhật (Kun): YOROKOBU

Tiếng Nhật (On): DA TAI EI

Tiếng Hàn (Latinh): THAY YEY

Quan Thoại: duì

Tiếng Việt: đoài

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

6CC0, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)

Xem thêm:

空前
không tiền

Xem thêm:

lưu, lựu [ liú , liù ]

993E, tổng 18 nét, bộ thực 食 (+10 nét)

Nghĩa: cơm đã chín

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính