Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

VÃN HÁ ĐẠI THAN, TÂN LẠO BẠO TRƯỚNG, CHƯ HIỂM CÂU THẤT

晚下大灘新潦暴漲諸險俱失

(Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
晚下大灘新潦暴漲諸險俱失


銀河昨夜自天傾,
江水茫茫江岸平。
未信鬼神能相佑,
盡教龍虎失精靈。
平居不會講忠信,
到處無妨薺死生。
更有險巇饒十倍,
吾將何以叩神明。

Dịch âm:
Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất


Ngân hà tạc dạ tự thiên khuynh,
Giang thuỷ mang mang giang ngạn bình.
Vị tín quỉ thần năng tướng hựu,
Tẫn giao long hổ thất tinh linh.
Bình cư bất hội giảng trung tín,
Đáo xứ vô phương tề tử sinh.
Cánh hữu hiểm hy nhiêu thập bội,
Ngô tương hà dĩ khấu thần minh.

Dịch nghĩa:
Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở


Đêm qua sông Ngân từ trời đổ xuống
Nước sông mênh mông, bờ sông ngập bằng
Chưa tin quỉ thần có thể giúp được gì
Ngay cả rồng cọp cũng hết linh thiêng
Ngày thường không thấu hiểu hai chữ trung tín
Thì đến đâu cũng không giải quyết được chuyện sống và chết
Trên đường đi, sau này còn có chỗ hiểm nguy gấp mười
Ta sẽ lấy gì để cầu xin với thần minh?

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  2. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  3. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  4. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  5. Liệp - 獵 (Đi săn)
  6. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  7. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  8. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  9. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  10. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  11. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  12. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  13. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  14. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  15. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  16. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  17. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  18. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  19. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  20. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  21. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  22. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  23. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  24. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  25. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  26. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  27. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  28. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  29. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  30. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  31. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  32. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  33. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  34. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  35. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  36. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  37. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  38. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  39. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  40. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  41. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  42. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  43. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  44. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  45. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  46. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  47. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  48. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  49. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  50. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - (別阮大郎其三) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nhạn [ yàn ]

8D17, tổng 22 nét, bộ bối 貝 (+15 nét)

Nghĩa: đồ giả, hàng giả

Xem thêm:

tháo, tạo [ cāo , cào , zào ]

9020, tổng 10 nét, bộ sước 辵 (+7 nét)

Nghĩa: 1. làm, chế tạo ; 2. bịa đặt

Xem thêm:

khoả [ kē , kě , kuǎn ]

9897, tổng 14 nét, bộ hiệt 頁 (+8 nét)

Nghĩa: hột, viên

Quảng Cáo

baánh ram giá sỉ