Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 党 - đảng | 党 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhi (+8 nét) (trẻ con)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20826

UTF-8: E5859A

UTF-32: 515A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dong2

Định nghĩa tiếng Anh: political party, gang, faction

Tiếng Hàn (Hangul): :1

Pinyin: dǎng

Tiếng Nhật: トウ ショウ なかま むら

Tiếng Nhật (Kun): NAKAMA MURA

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TANG

Quan Thoại: dǎng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

67EA, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Xem thêm:

黃教
hoàng giáo

Xem thêm:

liêm [ lián ]

880A, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 (+13 nét)

Nghĩa: (xem: phỉ liêm 蠊)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nam Mạng