Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 共 - cung | cộng | củng | 共 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bát (+4 nét) (số tám)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20849

UTF-8: E585B1

UTF-32: 5171

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gung6

Định nghĩa tiếng Anh: together with, all, total; to share

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: gòng,gōng,gǒng,hóng

Tiếng Nhật: キョウ コウ とも ともに ともにする ども

Tiếng Nhật (Kun): TOMO TOMONI DOMO

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KONG

Quan Thoại: gòng

Âm thời Đường: *ghiòng ghiòng

Tiếng Việt: cộng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

理髪
lí phát

Xem thêm:

ma, mạ [ mā , má , mǎ , ma ]

5417, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 (+3 nét)

Nghĩa: gì, nào (trợ ngữ trong câu hỏi); (xem: mạ phê 啡,啡)

Xem thêm:

黨獄
đảng ngục
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat oc cho