Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

XUÂN NHẬT NGẪU HỨNG

春日偶興

(Ngẫu hứng ngày xuân)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
春日偶興


患氣經時戶不開,
逡巡寒暑故相催。
他鄉人與去年別,
瓊海春從何處來。
南浦傷心看綠草,
東皇生意漏寒梅。
鄰翁奔走村前廟,
斗酒雙柑醉不回。

Dịch âm:
Xuân nhật ngẫu hứng


Hoạn khí kinh thì hộ bất khai,
Thuân tuần hàn thử cố tương thôi.
Tha hương nhân dữ khứ niên biệt,
Quỳnh Hải xuân tòng hà xứ lai?
Nam phố thương tâm khan lục thảo,
Đông hoàng sinh ý lậu hàn mai.
Lân ông bôn tẩu thôn tiền miếu,
Đấu tửu song cam tuý bất hồi.

Dịch nghĩa:
Ngẫu hứng ngày xuân


Bấy lâu khí trời xấu, cửa đóng kín,
Quanh quẩn hết mùa nực lại đến mùa rét.
Ta thì phải giã từ năm cũ ở đất khách quê người?
Chẳng hay xuân từ đâu đến Quỳnh Hải,
Đau lòng nhìn bãi cỏ xanh bên bờ nam,
Và thấy chúa xuân để lộ sinh ý trên cánh hoa mai lạnh.
Có ông già hàng xóm, tay cầm nậm rượu và hai quả cam đi về phía miếu đầu thôn,
Chắc là đang say, không thấy trở về.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  2. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  3. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  4. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  5. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  6. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  7. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  8. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  9. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  10. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  11. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  12. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  13. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  14. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  15. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  16. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  17. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  18. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  19. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  20. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  21. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  22. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  23. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  24. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  25. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  26. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  27. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  28. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  29. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  30. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  31. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  32. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  33. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  34. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  35. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  36. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  37. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  38. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  39. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  40. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  41. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  42. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  43. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  44. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  45. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  46. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  47. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  48. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  49. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  50. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Xuân nhật ngẫu hứng - (春日偶興) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bào [ bào ]

94C7, tổng 10 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: 1. bào gỗ ; 2. cái bào của thợ mộc

Mời xem:

Đinh Dậu 1957 Nam Mạng