Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 冊 - sách | 冊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: quynh (+3 nét) (vùng biên giới xa; hoang địa)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 20874

UTF-8: E5868A

UTF-32: 518A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caak3

Định nghĩa tiếng Anh: book, volume

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Tiếng Nhật: サツ サク サン ソウ シャク ふみ

Tiếng Nhật (Kun): FUMI

Tiếng Nhật (On): SATSU SAKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHAYK

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ngạn [ ]

5C7D, tổng 6 nét, bộ sơn 山 (+3 nét)

Xem thêm:

電光
điện quang

Xem thêm:

lam [ ]

53B1, tổng 15 nét, bộ hán 厂 (+13 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc chăm