Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 凲 - dam | giam | 凲 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kỷ (+1 nét) (ghế dựa)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 20978

UTF-8: E587B2

UTF-32: 51F2

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaam1

Tiếng Nhật: カン

Tiếng Nhật (On): KAN KEN

Quan Thoại: gān

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tụng [ sòng ]

8AA6, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 (+7 nét)

Nghĩa: 1. đọc to và rõ ; 2. tụng kinh

Xem thêm:

huân [ xūn ]

52F3, tổng 16 nét, bộ lực 力 (+14 nét)

Nghĩa: 1. công lao ; 2. huân chương

Xem thêm:

差衙
sai nha
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Hợi 1983 Nam Mạng