Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

ĐẠO Ý

道意

(Nói ý mình)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
道意


明月照古井,
井水無波濤。
不被人牽扯,
此心終不搖。
縱被人牽扯,
一搖還復止。
湛湛一片心,
明月古井水。

Dịch âm:
Đạo ý


Minh nguyệt chiếu cổ tỉnh,
Tỉnh thuỷ vô ba đào.
Bất bị nhân khiên xả,
Thử tâm chung bất dao.
Túng bị nhân khiên xả,
Nhất dao hoàn phục chỉ.
Trạm trạm nhất phiến tâm,
Minh nguyệt cổ tỉnh thuỷ.

Dịch nghĩa:
Nói ý mình


Trăng sáng chiếu giếng xưa,
Nước giếng không nổi sóng.
Không bị người khuấy lên,
Lòng này không xao động.
Dù bị khuấy lên,
Dao động một lúc lại lặng ngay.
Tấm lòng trong vằng vặc,
Như ánh trăng sáng chiếu giếng nước năm xưa.

Tác giả tự ví lòng mình như nước trong giếng cổ, thanh trong, yên tĩnh, một vầng trăng sáng chiếu vào.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  2. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  3. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  4. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  5. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  6. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  7. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  9. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  10. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  11. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  12. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  13. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  14. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  15. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  16. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  17. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  18. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  19. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  20. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  21. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  22. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  23. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  24. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  25. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  26. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  27. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  28. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  29. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  30. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  31. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  32. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  33. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  34. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  35. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  36. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  37. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  38. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  39. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  40. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  41. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  42. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  43. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  44. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  45. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  46. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  47. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  48. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  49. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  50. Liệp - 獵 (Đi săn)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

trập [ zhí ]

7D77, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+6 nét)

Nghĩa: buộc, trói, cùm lại

Xem thêm:

姥姥
lão lão

Xem thêm:

[ ]

585C, tổng 13 nét, bộ thổ 土 (+10 nét)

Quảng Cáo

cửa kính quận 8